Người ta trói buộc với vợ con, nhà cửa còn hơn cả sự giam cầm nơi lao ngục. Lao ngục còn có hạn kỳ được thả ra, vợ con chẳng thể có lấy một chốc lát xa lìa.Kinh Bốn mươi hai chương
Do ái sinh sầu ưu,do ái sinh sợ hãi; ai thoát khỏi tham ái, không sầu, đâu sợ hãi?Kinh Pháp Cú (Kệ số 212)
Dầu nói ra ngàn câu nhưng không lợi ích gì, tốt hơn nói một câu có nghĩa, nghe xong tâm ý được an tịnh vui thích.Kinh Pháp cú (Kệ số 101)
Người hiền lìa bỏ không bàn đến những điều tham dục.Kẻ trí không còn niệm mừng lo, nên chẳng bị lay động vì sự khổ hay vui.Kinh Pháp cú (Kệ số 83)
Kẻ ngu dầu trọn đời được thân cận bậc hiền trí cũng không hiểu lý pháp, như muỗng với vị canh.Kinh Pháp Cú - Kệ số 64
Tinh cần giữa phóng dật, tỉnh thức giữa quần mê.Người trí như ngựa phi, bỏ sau con ngựa hèn.Kính Pháp Cú (Kệ số 29)
Khó thay được làm người, khó thay được sống còn. Khó thay nghe diệu pháp, khó thay Phật ra đời!Kinh Pháp Cú (Kệ số 182)
Chiến thắng hàng ngàn quân địch cũng không bằng tự thắng được mình. Kinh Pháp cú
Giữ tâm thanh tịnh, ý chí vững bền thì có thể hiểu thấu lẽ đạo, như lau chùi tấm gương sạch hết dơ bẩn, tự nhiên được sáng trong.Kinh Bốn mươi hai chương
Ví như người mù sờ voi, tuy họ mô tả đúng thật như chỗ sờ biết, nhưng ta thật không thể nhờ đó mà biết rõ hình thể con voi.Kinh Đại Bát Niết-bàn
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Đại Huệ Phổ Giác Thiền Sư Ngữ Lục [大慧普覺禪師語錄] »» Nguyên bản Hán văn quyển số 26 »»
Tải file RTF (5.494 chữ)
» Phiên âm Hán Việt
» Vĩnh Lạc (PDF, 0.5 MB)
Tic
Tripitaka V1.35, Normalized Version
T47n1998Ap0920c09║
T47n1998Ap0920c10║
T47n1998Ap0920c11║ 大慧普覺禪師書卷第二 十六
T47n1998Ap0920c12║
T47n1998Ap0920c13║ 宋徑山能仁禪院住 持嗣法
T47n1998Ap0920c14║ 慧日禪師臣蘊聞 上進
T47n1998Ap0920c15║ 答江給事 (少明)
T47n1998Ap0920c16║ 人生一 世 。百年光 陰。能有幾許。公 白屋起家。
T47n1998Ap0920c17║ 歷盡清要。此是世 間第一 等受福底人。能知
T47n1998Ap0920c18║ 慚愧。回心向道。學出世 間脫生死法。又是世
T47n1998Ap0920c19║ 間第一 等討便 宜底人。須是急著手脚冷却
T47n1998Ap0920c20║ 面皮。不得受人差排。自家理會本命元 辰。教
T47n1998Ap0920c21║ 去處分明。便 是世 間出世 間一 箇了 事 底大
T47n1998Ap0920c22║ 丈 夫也。承連日去與參政道話。甚善甚善。此
T47n1998Ap0920c23║ 公 歇得馳求心。得言語道斷心行處滅差別
T47n1998Ap0920c24║ 異路。覷見古人脚手。不被古人方便 文字所
T47n1998Ap0920c25║ 羅籠。山僧 見渠如此。所以 更不曾與之 說一
T47n1998Ap0920c26║ 字。恐鈍置他。直候渠將來。自要與山僧 說話。
« Xem quyển trước « « Kinh này có tổng cộng 30 quyển » » Xem quyển tiếp theo »
Tải về dạng file RTF (5.494 chữ)
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 3.142.240.149 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập